QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2016/QĐ-TTG NGÀY 19/12/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Chủ nhật - 25/02/2018 09:55
QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2016/QĐ-TTG NGÀY 19/12/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2016/QĐ-TTG NGÀY 19/12/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: 54/2016/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2016

 

QUYT ĐỊNH

BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thng kê quốc gia;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã gồm danh mục và nội dung chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 02 năm 2017.

Quyết định này thay thế các quy định về danh mục và nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

Điều 3. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Viện kiểm sát nhân dân các cấp, Tòa án nhân dân các cấp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, sở, ban, ngành ở cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, phòng, ban chuyên môn cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát Tài chính quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (3).

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Xuân Phúc

 

DANH MỤC

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)

Số thứ tự

Mã số

Nhóm, tên chỉ tiêu

01. Đất đai, dân số

1

T0101

Diện tích và cơ cấu đất

2

T0102

Dân số, mật độ dân số

3

T0103

Tỷ số giới tính khi sinh

4

T0104

Tỷ suất sinh thô

5

T0105

Tổng tỷ suất sinh

6

T0106

Tỷ suất chết thô

7

T0107

Tỷ lệ tăng dân số (chung, tự nhiên)

8

T0108

Tỷ suất nhập cư, xuất cư, tỷ suất di cư thuần

9

T0109

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

10

T0110

Số cuộc kết hôn

11

T0111

Tuổi kết hôn trung bình lần đầu

12

T0112

Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh

13

T0113

Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử

02. Lao động, việc làm và bình đẳng giới

14

T0201

Lực lượng lao động

15

T0202

Số lao động có việc làm trong nền kinh tế

16

T0203

Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo

17

T0204

Tỷ lệ thất nghiệp

18

T0205

Tỷ lệ thiếu việc làm

19

T0208

Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng

20

T0210

Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân

21

T0211

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

03. Doanh nghiệp, cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp

22

T0301

Số cơ sở, lao động trong các cơ sở kinh tế, sự nghiệp

23

T0302

Số cơ sở, lao động trong các cơ sở hành chính

24

T0303

Số hộ, lao động kinh tế cá thể nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

25

T0304

Số doanh nghiệp, lao động, vốn, thu nhập, lợi nhuận của doanh nghiệp

26

T0305

Giá trị tăng thêm trên 01 đồng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp

27

T0306

Trang bị tài sản cố định bình quân một lao động của doanh nghiệp

28

T0307

Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp

04. Đầu tư và xây dựng

29

T0401

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

30

T0402

Tỷ lệ vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn so với tổng sản phẩm trên địa bàn

31

T0405

Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành

32

T0406

Số lượng nhà ở, tổng diện tích nhà ở hiện có và sử dụng

33

T0407

Diện tích nhà ở bình quân đầu người

05. Tài khoản quốc gia

34

T0501

Tổng sản phẩm trên địa bàn

35

T0502

Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn

36

T0503

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn

37

T0505

Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (tính bằng VNĐ, USD)

06. Tài chính công

38

T0601

Thu và cơ cấu thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

39

T0604

Chi và cơ cấu chi ngân sách nhà nước trên địa bàn

07. Bảo hiểm

40

T0712

Số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

41

T0713

Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

42

T0714

Thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

08. Nông, lâm nghiệp và thủy sản

43

T0801

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

44

T0802

Diện tích cây lâu năm

45

T0803

Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu

46

T0804

Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu

47

T0806

Số lượng gia súc, gia cầm và vật nuôi khác

48

T0807

Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

49

T0808

Diện tích rừng trồng mới tập trung

50

T0809

Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ

51

T0810

Diện tích nuôi trồng thủy sản

52

T0811

Sản lượng thủy sản

53

T0812

Số lượng và công suất tầu thuyền có động cơ khai thác hải sản

54

T0813

Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới

09. Công nghiệp

55

T0901

Chỉ số sản xuất công nghiệp

56

T0902

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

57

T0909

Năng lực sản xuất của sản phẩm công nghiệp

10. Thương mại, dịch vụ

58

T1001

Doanh thu bán lẻ hàng hóa

59

T1002

Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống

60

T1003

Doanh thu một số ngành dịch vụ khác

61

T1004

Số lượng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

11. Giá cả

62

T1101

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chỉ số giá vàng, chỉ số giá Đô la Mỹ

63

T1103

Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian

12. Giao thông vận tải

64

T1201

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

65

T1202

Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển

66

T1203

Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển

13. Công nghệ thông tin và truyền thông

67

T1304

Số lượng thuê bao điện thoại

68

T1305

Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động

69

T1306

Tỷ lệ người sử dụng internet

70

T1307

Số lượng thuê bao truy nhập internet

71

T1308

Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet

72

T1311

Doanh thu công nghệ thông tin

14. Khoa học và công nghệ

73

T1401

Số tổ chức khoa học và công nghệ

74

T1405

Chỉ số đổi mới công nghệ, thiết bị

75

T1407

Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

15. Giáo dục

76

T1501

Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên

77

T1502

Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học

78

T1